Hình nền cho tranquillizes
BeDict Logo

tranquillizes

/ˈtræŋkwɪˌlaɪzɪz/ /ˈtræŋkwɪˌlaɪzəz/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, an thần, gây mê.

Ví dụ :

Cuối cùng thì con sư tử trốn thoát cũng bị tìm thấy, bị bắn thuốc an thần cho ngủ say, và được đưa về sở thú an toàn.