Hình nền cho transceiver
BeDict Logo

transceiver

/trænˈsiːvər/ /trɑːnˈsiːvər/

Định nghĩa

noun

Máy thu phát, bộ thu phát.

Ví dụ :

"The walkie-talkie uses a transceiver to both send and receive messages. "
Máy bộ đàm sử dụng một bộ thu phát để vừa gửi vừa nhận tin nhắn.
noun

Ví dụ :

"The walkie-talkie used a single transceiver to both send my voice and receive my friend's. "
Cái bộ đàm sử dụng một máy thu phát duy nhất để vừa gửi giọng nói của tôi đi vừa nhận giọng nói của bạn tôi.