Hình nền cho transcriptase
BeDict Logo

transcriptase

/trænˈskrɪpteɪs/ /trɑːnˈskrɪpteɪs/

Định nghĩa

noun

Transcriptase: phiên mã ngược

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm sinh học, các nhà khoa học đã nghiên cứu cách phiên mã ngược (transcriptase) giúp virus nhân lên.