BeDict Logo

replicate

/ˈɹɛpləˌkeɪt/
Hình ảnh minh họa cho replicate: Bản sao, sự sao chép.
 - Image 1
replicate: Bản sao, sự sao chép.
 - Thumbnail 1
replicate: Bản sao, sự sao chép.
 - Thumbnail 2
noun

Bản sao, sự sao chép.

Viện bảo tàng trưng bày một bản sao hoàn hảo của bức tượng nổi tiếng, cho phép khách tham quan chiêm ngưỡng cận cảnh sự tinh xảo của tác phẩm mà không làm tổn hại đến bản gốc.

Hình ảnh minh họa cho replicate: Lặp lại, tái tạo, thực hiện lại.
 - Image 1
replicate: Lặp lại, tái tạo, thực hiện lại.
 - Thumbnail 1
replicate: Lặp lại, tái tạo, thực hiện lại.
 - Thumbnail 2
verb

Lặp lại, tái tạo, thực hiện lại.

Để đảm bảo kết quả thí nghiệm có giá trị, nhà khoa học yêu cầu trợ lý của mình thực hiện lại quy trình chính xác như bà ấy đã làm để xem kết quả có giống nhau không.