Hình nền cho transmute
BeDict Logo

transmute

/trænzˈmjuːt/ /trænsˈmjuːt/

Định nghĩa

verb

Biến đổi, chuyển hóa, biến chất.

Ví dụ :

"Did the base metals transmute to gold?"
Liệu những kim loại thường đó có biến đổi thành vàng không?