verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đổi, chuyển hóa, biến chất. To change, transform or convert one thing to another, or from one state or form to another. Ví dụ : "Did the base metals transmute to gold?" Liệu những kim loại thường đó có biến đổi thành vàng không? chemistry material substance process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc