Hình nền cho trapezium
BeDict Logo

trapezium

/tɹəˈpiː.zi.əm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặt bàn có hình dạng hình thang, với cạnh trên và cạnh dưới song song nhưng có độ dài khác nhau.
noun

Ví dụ :

Đứa bé vẽ một hình thang không đều lên giấy, bốn cạnh của nó có độ dài và góc khác nhau hoàn toàn, trông nó hơi xiêu vẹo.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình khám nghiệm tử thi, bác sĩ phẫu thuật thần kinh cẩn thận kiểm tra vùng hình thang ở mặt bụng của não, lưu ý vị trí của nó ngay phía sau cầu não trên thân não.