noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, sự rung, chấn động. A shake, quiver, or vibration. Ví dụ : "She felt a tremor in her stomach before going on stage." Cô ấy cảm thấy bụng mình hơi rung rung lên vì lo lắng trước khi bước lên sân khấu. sensation medicine body physiology geology phenomena physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa chấn, động đất. An earthquake. Ví dụ : "Did you feel the tremor this morning?" Sáng nay bạn có cảm thấy địa chấn (động đất) không? geology disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run run: Rung, run rẩy, run bắn. To shake or quiver excessively and rapidly or involuntarily; to tremble. Ví dụ : "His hand began to tremor as he reached for the hot coffee. " Tay anh ấy bắt đầu run run khi với lấy tách cà phê nóng. medicine physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc