Hình nền cho tribadism
BeDict Logo

tribadism

/ˈtɹɪbədɪz(ə)m/

Định nghĩa

noun

Ái ân đồng giới nữ, Tình yêu đồng giới nữ.

Ví dụ :

Các văn bản lịch sử đôi khi dùng từ "tribadism" để chỉ ái ân đồng giới nữ.
noun

Ập thể, giao cấu âm hộ.

Ví dụ :

Các văn bản lịch sử mô tả những hành vi ập thể, tức là giao cấu âm hộ giữa những người phụ nữ trong thời kỳ Hy Lạp và La Mã cổ đại.