

tribadism
Định nghĩa
noun
Ập thể, giao cấu âm hộ.
Ví dụ :
Từ liên quan
intercourse noun
/ˈɪn.təˌkɔːs/ /ˈɪn.tɚˌkoɹs/
Giao tiếp, trò chuyện, liên lạc.
historical noun
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.
"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
lesbianism noun
/ˈlɛzbiənɪzəm/
Đồng tính nữ, ái nữ đồng tính.
Hiểu biết của cô ấy về ái nữ đồng tính tăng lên khi cô ấy tìm hiểu thêm về các loại quan hệ khác nhau.