noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe nhỏ, ròng rọc. A small wheel; a caster or pulley. Ví dụ : "The heavy cart rolled smoothly because each leg was fitted with sturdy truckles. " Chiếc xe đẩy nặng lăn êm ru vì mỗi chân đều được gắn những bánh xe nhỏ chắc chắn. machine vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh phô mai nhỏ. A small wheel of cheese. Ví dụ : "We bought several truckles of cheddar to serve at the party. " Chúng tôi đã mua vài bánh phô mai cheddar nhỏ để phục vụ tại bữa tiệc. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường thấp, giường kéo. A truckle bed. Ví dụ : "The guest room, though small, contained both a regular bed and a set of truckles tucked neatly beneath it, ready for extra visitors. " Phòng khách tuy nhỏ nhưng có cả một chiếc giường thường và một bộ giường kéo được xếp gọn gàng bên dưới, sẵn sàng cho khách đến chơi. item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc