noun🔗ShareĐiêu khắc tượng. The craft of making statues."The museum's collection included statuary from ancient Rome and Greece, showcasing the skill of sculptors from that era. "Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm các tác phẩm điêu khắc tượng từ La Mã và Hy Lạp cổ đại, thể hiện kỹ năng điêu khắc tượng của các nhà điêu khắc thời đó.artcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTượng, nghề tạc tượng. A person who makes or deals in statues."The statuary carefully wrapped each delicate angel statue before loading it into the truck. "Người thợ tạc tượng cẩn thận bọc từng bức tượng thiên thần mỏng manh trước khi chất chúng lên xe tải.artpersonjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTượng, tượng điêu khắc. Statues considered collectively."The park's collection of statuary included several marble figures of historical leaders. "Bộ sưu tập tượng điêu khắc trong công viên có nhiều tượng đá cẩm thạch hình các nhà lãnh đạo lịch sử.artculturearchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc