noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh xe nhỏ, ròng rọc. A small wheel; a caster or pulley. Ví dụ : "The heavy machine was easier to move because it was fitted with a truckle under each corner. " Cái máy nặng đó dễ di chuyển hơn vì nó được gắn bánh xe nhỏ ở mỗi góc. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh phô mai nhỏ. A small wheel of cheese. Ví dụ : "We enjoyed the sharp cheddar truckle with our crackers and apples. " Chúng tôi đã rất thích thú với bánh phô mai cheddar nhỏ, có vị cay nồng, khi ăn kèm với bánh quy giòn và táo. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường thấp, giường con. A truckle bed. Ví dụ : "The guest room had a large bed and a truckle tucked underneath for extra sleeping space. " Phòng khách có một chiếc giường lớn và một cái giường con kéo ra từ gầm giường lớn để có thêm chỗ ngủ. item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, di chuyển bằng bánh xe. To roll or move upon truckles, or casters; to trundle. Ví dụ : "The heavy toolbox, equipped with small wheels, allowed him to truckle it easily across the workshop floor. " Chiếc hộp đựng dụng cụ nặng trịch, được gắn bánh xe nhỏ, giúp anh ta dễ dàng lăn nó đi khắp sàn xưởng. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ giường thấp. To sleep in a truckle bed. Ví dụ : "After a long day of travel, the tired child asked if he could truckle next to his parents' bed for the night. " Sau một ngày dài đi lại mệt mỏi, đứa trẻ buồn ngủ hỏi xin được ngủ giường thấp cạnh giường bố mẹ đêm đó. item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, luồn cúi, quỵ lụy. To act in a submissive manner; to fawn, submit to a superior. Ví dụ : "The new employee tried to get ahead by always agreeing with his boss and truckling to his every whim. " Để tiến thân, nhân viên mới luôn đồng ý với sếp và khúm núm, luồn cúi theo mọi ý thích của sếp. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc