Hình nền cho tufted
BeDict Logo

tufted

/ˈtʌftɪd/

Định nghĩa

verb

Đính túm, trang trí bằng túm.

Ví dụ :

Người thợ làm đồ nội thất cẩn thận đính túm lên những chiếc đệm nhung.