Hình nền cho tufts
BeDict Logo

tufts

/tʌfts/

Định nghĩa

noun

Búi, chùm, cụm.

Ví dụ :

Gió thổi, cuốn tung những cụm bông của cây bạch dương bay khắp sân chơi.
noun

Ví dụ :

Tại lễ tốt nghiệp, vài sinh viên chưa tốt nghiệp thuộc dòng dõi quý tộc tự hào đội mũ có đính những chùm vàng, biểu tượng cho tước vị của họ.