verb🔗ShareLờ mờ chiếu sáng, nhá nhem. To illuminate faintly."The old lamp, barely working, twilighted the corner of the room, making it hard to see. "Chiếc đèn cũ, gần như hỏng, chỉ lờ mờ chiếu sáng góc phòng, khiến cho khó nhìn.appearanceenergynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc