Hình nền cho twilighted
BeDict Logo

twilighted

/ˈtwaɪˌlaɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Lờ mờ chiếu sáng, nhá nhem.

Ví dụ :

Chiếc đèn cũ, gần như hỏng, chỉ lờ mờ chiếu sáng góc phòng, khiến cho khó nhìn.