verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp bức, đàn áp, bạo ngược. To oppress (someone). Ví dụ : "The older brother was tyrannising his younger sibling by constantly taking away his toys. " Người anh trai áp bức em mình bằng cách liên tục lấy đồ chơi của em. politics government action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên chế, áp bức, bạo ngược. To rule as a tyrant. Ví dụ : "The prince tyrannized over his subjects." Hoàng tử đã chuyên chế, áp bức dân chúng của mình. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc