Hình nền cho uke
BeDict Logo

uke

/juːk/ /ˈuːke/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Em gái nhỏ của tôi tập chơi đàn ukulele mỗi ngày sau giờ học.
noun

Kẻ dưới, thụ, vai thụ.

Ví dụ :

Trong truyện fan đó, Hiro được miêu tả là vai thụ, thường hay đỏ mặt và dựa vào Kenji để dẫn dắt.