BeDict Logo

tori

/ˈtɔːri/ /ˈtoʊri/
Hình ảnh minh họa cho tori: Hình xuyến.
noun

Người thợ làm bánh cẩn thận bày những chiếc bánh hình xuyến mới phết đường lên kệ trưng bày, hy vọng khách hàng sẽ bị thu hút bởi hình dáng giống như bánh vòng của chúng.

Hình ảnh minh họa cho tori: Đế hoa.
noun

Cô giáo dạy khoa học chỉ vào phần gốc của bông hồng trong sơ đồ và giải thích: "Cái phần phình to này, nơi mà các cánh hoa và các bộ phận khác của hoa gắn vào, được gọi là đế hoa."