Hình nền cho tori
BeDict Logo

tori

/ˈtɔːri/ /ˈtoʊri/

Định nghĩa

noun

Hình xuyến.

A topological space which is a product of two circles.

Ví dụ :

"A 4-variable Karnaugh map can be thought of, topologically, as being a torus."
Về mặt tô pô, có thể xem bản đồ Karnaugh 4 biến như là một hình xuyến.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận bày những chiếc bánh hình xuyến mới phết đường lên kệ trưng bày, hy vọng khách hàng sẽ bị thu hút bởi hình dáng giống như bánh vòng của chúng.
noun

Gờ tròn, đường gờ.

Ví dụ :

Người thợ đá cẩn thận chạm khắc gờ tròn xung quanh chân cột đá cẩm thạch, tạo thêm một nét trang trí tinh xảo phía trên bệ cột đơn giản.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy khoa học chỉ vào phần gốc của bông hồng trong sơ đồ và giải thích: "Cái phần phình to này, nơi mà các cánh hoa và các bộ phận khác của hoa gắn vào, được gọi là đế hoa."
noun

Thủ, người thực hiện (kỹ thuật).

Ví dụ :

Trong buổi tập judo hôm nay, Mariathủ trong hầu hết các đòn quăng, cô ấy liên tục luyện tập kỹ thuật của mình lên bạn tập.