Hình nền cho ultrasonic
BeDict Logo

ultrasonic

/ˌʌltrəˈsɒnɪk/ /ˌʌltrəˈsɑːnɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cái còi chó phát ra âm thanh siêu âmtai người không nghe được, nhưng chó thì nghe được.