adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dở dang, chưa hoàn thành, không thành công. Not accomplished; Not having occurred or been successfully carried out. Ví dụ : "His goal of running a marathon remained unaccomplished due to a knee injury. " Vì chấn thương đầu gối, mục tiêu chạy marathon của anh ấy vẫn còn dở dang. achievement quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kém cỏi, không thành công, chưa thành đạt. Not accomplished; having few skills or achievements. Ví dụ : "Even after years of trying, Mark felt unaccomplished in his career because he hadn't received any promotions or special recognitions. " Dù đã cố gắng nhiều năm, Mark vẫn cảm thấy sự nghiệp của mình kém cỏi vì anh ấy chưa được thăng chức hay nhận được bất kỳ sự công nhận đặc biệt nào. character achievement ability human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc