Hình nền cho unaccomplished
BeDict Logo

unaccomplished

/ˌʌnəkˈkɑːmplɪʃt/ /ˌʌnəˈkɑːmplɪʃt/

Định nghĩa

adjective

Dở dang, chưa hoàn thành, không thành công.

Ví dụ :

Vì chấn thương đầu gối, mục tiêu chạy marathon của anh ấy vẫn còn dở dang.
adjective

Kém cỏi, không thành công, chưa thành đạt.

Ví dụ :

Dù đã cố gắng nhiều năm, Mark vẫn cảm thấy sự nghiệp của mình kém cỏi vì anh ấy chưa được thăng chức hay nhận được bất kỳ sự công nhận đặc biệt nào.