Hình nền cho recognitions
BeDict Logo

recognitions

/ˌrɛkəɡˈnɪʃənz/ /ˌrɛkəɡˈnɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy nhìn cô ấy suốt mười phút liền trước khi nhận ra cô ấy là ai.
noun

Sự công nhận, sự thừa nhận.

Ví dụ :

Sau cuộc đảo chính, chính quyền mới ráo riết tìm kiếm sự công nhận từ các quốc gia khác để củng cố tính hợp pháp của mình trên trường quốc tế.
noun

Sự nhận biết đặc hiệu, tính đặc hiệu nhận biết.

Ví dụ :

Kết quả xét nghiệm cho thấy tính đặc hiệu nhận biết của kháng thể rất cao; các kháng thể chỉ gắn vào kháng nguyên sởi mà không gắn vào bất kỳ kháng nguyên nào khác.