Hình nền cho recognition
BeDict Logo

recognition

/ˌɹɛkəɡˈnɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự nhận biết, sự công nhận, sự thừa nhận.

Ví dụ :

"He looked at her for ten full minutes before recognition dawned."
Anh ấy nhìn cô ấy suốt mười phút liền trước khi nhận ra đó là ai.
noun

Công nhận, thừa nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.

Ví dụ :

Chính phủ mới đã nhận được sự công nhận từ Hoa Kỳ, cho thấy Hoa Kỳ đã chấp nhận tính hợp pháp của chính phủ đó.
noun

Nhận diện kháng nguyên, sự nhận biết kháng nguyên.

Ví dụ :

Việc hệ miễn dịch nhận diện chính xác các loại vi khuẩn khác nhau là vô cùng quan trọng để chống lại bệnh tật.
noun

Sự thừa nhận, Sự công nhận, Sự đền ơn.

Ví dụ :

Người nông dân đã được thừa nhận quyền sử dụng đất, trả lại mảnh đất cho địa chủ sau khi hợp đồng thuê hết hạn, coi như là một sự đền ơn.