BeDict Logo

recognition

/ˌɹɛkəɡˈnɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho recognition: Công nhận, thừa nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.
noun

Công nhận, thừa nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.

Chính phủ mới đã nhận được sự công nhận từ Hoa Kỳ, cho thấy Hoa Kỳ đã chấp nhận tính hợp pháp của chính phủ đó.

Hình ảnh minh họa cho recognition: Nhận diện kháng nguyên, sự nhận biết kháng nguyên.
noun

Nhận diện kháng nguyên, sự nhận biết kháng nguyên.

Việc hệ miễn dịch nhận diện chính xác các loại vi khuẩn khác nhau là vô cùng quan trọng để chống lại bệnh tật.