Hình nền cho unbelievably
BeDict Logo

unbelievably

/ˌʌnbɪˈliːvəbli/ /ˌʌmbɪˈliːvəbli/

Định nghĩa

adverb

Khó tin, đáng kinh ngạc, không thể tin được.

Ví dụ :

"He gestured unbelievably. Everyone knew he was faking being sick."
Anh ta ra hiệu một cách khó tin. Ai cũng biết anh ta đang giả vờ ốm.