Hình nền cho choked
BeDict Logo

choked

/tʃəʊkt/ /tʃoʊkt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Từ sau khi bị nghẹn xương cá, anh ấy không chịu ăn cá nữa.
verb

Nghẹt, bóp nghẹt, làm tắc nghẽn, dập tắt.

Ví dụ :

Đám cỏ dại mọc um tùm bóp nghẹt cây cà chua, khiến chúng không thể lớn và khỏe mạnh được.
verb

Tắc nghẽn, đạt ngưỡng.

Ví dụ :

Kỹ sư giải thích rằng vòi phun bị tắc nghẽn khi luồng khí đạt đến tốc độ âm thanh, hạn chế mọi sự gia tăng thêm về lưu lượng khối.
adjective

Ví dụ :

May mắn là đứa bé vẫn còn tỉnh táo, nhưng sau khi nuốt một miếng cà rốt to, bé bị nghẹn tím tái cả mặt, may mà mẹ bé đã nhanh chóng lấy nó ra được.