Hình nền cho evaluative
BeDict Logo

evaluative

/ɪˈvæljuˌeɪtɪv/ /ɪˈvæljuˌeɪɾɪv/

Định nghĩa

adjective

Mang tính đánh giá, có tính thẩm định.

Ví dụ :

Giáo viên đã đưa ra phản hồi mang tính đánh giá về bài luận của tôi, giải thích những điểm tôi làm tốt và những điểm cần cải thiện.
adjective

Đánh giá, phê phán, mang tính phán xét.

Ví dụ :

Bài luận của cô ấy có vẻ quá nặng về đánh giá, chỉ tập trung liệt kê các lỗi sai thay vì đưa ra những giải pháp mang tính xây dựng.