adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đáng kinh ngạc, tuyệt vời, lạ lùng. In an amazing manner; in a way that causes amazement; wonderfully. Ví dụ : "That violin solo was played amazingly." Đoạn độc tấu violin đó được chơi hay đến kinh ngạc. quality way sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng kinh ngạc, lạ thường, phi thường. Difficult to believe; strange but true. Ví dụ : "Amazingly, no one was injured in the crash." Thật lạ thường, không ai bị thương trong vụ tai nạn đó. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đáng kinh ngạc, đáng ngạc nhiên. To a wonder-inspiring extent. Ví dụ : "The car has amazingly low fuel consumption." Chiếc xe này tiêu thụ nhiên liệu thấp một cách đáng ngạc nhiên. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc