Hình nền cho amazingly
BeDict Logo

amazingly

/əˈmeɪzɪŋli/ /əˈmeɪzlɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Một cách đáng kinh ngạc, tuyệt vời, lạ lùng.

Ví dụ :

"That violin solo was played amazingly."
Đoạn độc tấu violin đó được chơi hay đến kinh ngạc.