Hình nền cho faking
BeDict Logo

faking

/ˈfeɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giả vờ, làm giả, bịa đặt.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó giả vờ ốm để trốn không phải làm bài kiểm tra.
verb

Ví dụ :

Người thủy thủ đang cẩn thận cuộn dây neo trên boong tàu theo hình zích-zắc để đảm bảo dây không bị rối khi cần thả neo nhanh chóng.