Hình nền cho unbuttoned
BeDict Logo

unbuttoned

/ʌnˈbʌtənd/

Định nghĩa

verb

Cởi nút, mở nút.

Ví dụ :

"He unbuttoned his shirt because he felt too warm. "
Anh ấy cởi nút áo sơ mi ra vì thấy nóng quá.