verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi nút, mở nút. To open (something) by undoing its buttons. Ví dụ : "He unbuttoned his shirt because he felt too warm. " Anh ấy cởi nút áo sơ mi ra vì thấy nóng quá. appearance wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở khuy, cởi khuy. To come open by having its buttons unfastened. Ví dụ : "His shirt became unbuttoned as he ran to catch the bus. " Áo sơ mi của anh ấy bị bung khuy ra khi anh ấy chạy đuổi theo xe buýt. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi khuy, hở hang. In disarray. Ví dụ : "His unbuttoned shirt and messy hair gave the impression he had just woken up. " Áo sơ mi cởi khuy hở hang và mái tóc rối bời của anh ấy tạo ấn tượng như thể anh vừa mới ngủ dậy. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoải mái, không trịnh trọng. Informal, casual. Ví dụ : "He looked more relaxed with his collar unbuttoned and tie loosened after a long day at work. " Anh ấy trông thư giãn hơn hẳn sau một ngày dài làm việc, với cổ áo mở cúc và cà vạt nới lỏng, trông rất thoải mái. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc