verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. (often followed by up) To stop sleeping. Ví dụ : "The baby had just woken up from her nap and started to cry. " Em bé vừa mới tỉnh giấc sau giấc ngủ ngắn và bắt đầu khóc. physiology action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức dậy. (often followed by up) To make somebody stop sleeping; to rouse from sleep. Ví dụ : "The loud music next door woken me up at 6 AM. " Tiếng nhạc ầm ĩ nhà bên đã làm tôi tỉnh giấc lúc 6 giờ sáng. physiology action sensation body being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, đánh thức. To put in motion or action; to arouse; to excite. Ví dụ : "The exciting news of the school trip woken a sense of anticipation in the students. " Tin trường sắp tổ chức chuyến đi chơi đã khơi dậy sự háo hức trong lòng các bạn học sinh. action mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, bừng tỉnh, thức tỉnh. To be excited or roused up; to be stirred up from a dormant, torpid, or inactive state; to be active. Ví dụ : "The community was woken by the proposed highway construction, and residents began organizing protests. " Cộng đồng dân cư đã thức tỉnh trước dự án xây dựng đường cao tốc được đề xuất, và người dân bắt đầu tổ chức các cuộc biểu tình. attitude mind sensation emotion character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm liệm, quàn. To lay out a body prior to burial in order to allow family and friends to pay their last respects. Ví dụ : "The funeral home staff carefully woken the deceased grandmother so that family could say goodbye. " Nhân viên nhà tang lễ cẩn thận tẩm liệm bà nội đã khuất để gia đình có thể đến vĩnh biệt lần cuối. ritual family religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức, canh, túc trực. To watch, or sit up with, at night, as a dead body. Ví dụ : "The family had to wake up early to help their sick grandmother, and someone stayed up all night to watch and be with her, as she was seriously ill and they feared the worst. " Cả nhà phải dậy sớm để giúp bà ngoại bị ốm, và có người phải thức trắng đêm để trông nom, túc trực bên bà vì bà đang bệnh nặng và mọi người lo sợ điều chẳng lành. ritual tradition religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc, không ngủ. To be or remain awake; not to sleep. Ví dụ : "Even after the loud construction outside, the baby remained woken, quietly playing in her crib. " Ngay cả sau tiếng ồn ào của công trình xây dựng bên ngoài, em bé vẫn thức giấc, lặng lẽ chơi đùa trong nôi. physiology being action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. To be alert; to keep watch Ví dụ : "Command unto the guards that they diligently wake." Hãy ra lệnh cho lính canh phải cẩn thận canh gác, luôn tỉnh táo. mind sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức khuya, canh thức. To sit up late for festive purposes; to hold a night revel. Ví dụ : "The family woke to celebrate their grandmother's birthday. " Gia đình thức khuya để mừng sinh nhật bà nội. culture festival entertainment tradition holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc