

woken
/ˈwəʊkən/ /ˈwoʊkən/



verb
Tỉnh giấc, bừng tỉnh, thức tỉnh.

verb
Tẩm liệm, quàn.

verb
Cả nhà phải dậy sớm để giúp bà ngoại bị ốm, và có người phải thức trắng đêm để trông nom, túc trực bên bà vì bà đang bệnh nặng và mọi người lo sợ điều chẳng lành.

verb


