Hình nền cho woken
BeDict Logo

woken

/ˈwəʊkən/ /ˈwoʊkən/

Định nghĩa

verb

Tỉnh giấc, thức giấc.

Ví dụ :

Em bé vừa mới tỉnh giấc sau giấc ngủ ngắn và bắt đầu khóc.
verb

Tỉnh giấc, bừng tỉnh, thức tỉnh.

Ví dụ :

Cộng đồng dân cư đã thức tỉnh trước dự án xây dựng đường cao tốc được đề xuất, và người dân bắt đầu tổ chức các cuộc biểu tình.
verb

Thức, canh, túc trực.

Ví dụ :

Cả nhà phải dậy sớm để giúp bà ngoại bị ốm, và có người phải thức trắng đêm để trông nom, túc trực bên bà vì bà đang bệnh nặng và mọi người lo sợ điều chẳng lành.