verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bới, làm rối tung. To reverse the effect of combing; to muss. Ví dụ : "After a rough night's sleep, he uncombed his hair, making it look messy. " Sau một đêm ngủ không ngon giấc, anh ta bới tung mái tóc mình, làm cho nó trông rối bù lên. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo búi, gỡ rối. To remove a backcomb from. Ví dụ : "After the hairdress appointment, Sarah uncombed her hair before going to school. " Sau buổi hẹn làm tóc, Sarah gỡ rối tóc rồi mới đến trường. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ rối, chải xuôi. To comb out; to disentangle. Ví dụ : "It's best to use this word in the past tense. Example Sentence: * After a windy walk to school, the child's mother uncombed the tangled mess in her hair. " Sau khi đi bộ đến trường trong gió lớn, mẹ của đứa bé đã gỡ rối và chải xuôi mớ tóc rối tung của con. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa chải, rối bù. Not combed. Ví dụ : "After sleeping in, she rushed to school with her hair still uncombed. " Sau khi ngủ nướng, cô ấy vội vã đến trường với mái tóc vẫn còn chưa chải, rối bù. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc