Hình nền cho uncombed
BeDict Logo

uncombed

/ˌʌnˈkoʊmd/ /ʌnˈkoʊmd/

Định nghĩa

verb

Bới, làm rối tung.

Ví dụ :

"After a rough night's sleep, he uncombed his hair, making it look messy. "
Sau một đêm ngủ không ngon giấc, anh ta bới tung mái tóc mình, làm cho nó trông rối bù lên.