verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải, chải chuốt. (especially of hair or fur) To groom with a toothed implement; chiefly with a comb. Ví dụ : "I need to comb my hair before we leave the house" Tôi cần chải tóc trước khi chúng ta ra khỏi nhà. appearance body action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải kỹ. To separate choice cotton fibers from worsted cloth fibers. Ví dụ : "The textile worker combed the raw material to separate the long, fine cotton fibers from the shorter, coarser wool. " Người thợ dệt chải kỹ nguyên liệu thô để tách những sợi bông dài, mịn ra khỏi những sợi len ngắn và thô hơn. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng sục, rà soát. To search thoroughly as if raking over an area with a comb. Ví dụ : "Police combed the field for evidence after the assault" Cảnh sát đã lùng sục khắp cánh đồng để tìm chứng cứ sau vụ hành hung. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ oàm, tung bọt trắng xóa. To roll over, as the top or crest of a wave; to break with a white foam, as waves. Ví dụ : "The wave crested and then combed over, sending a spray of white foam onto the beach. " Ngọn sóng dựng đứng rồi vỡ oàm tung bọt trắng xóa, hắt những tia nước li ti lên bãi biển. nautical weather nature sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, được chải. Arranged or groomed with a comb Ví dụ : "combed hair" Tóc đã được chải gọn gàng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt. Having a comb or crest Ví dụ : "combed lizards" Thằn lằn có mào. appearance body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc