Hình nền cho underfunding
BeDict Logo

underfunding

/ˌʌndərˈfʌndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cấp vốn thiếu, rót vốn không đủ.

Ví dụ :

Chính phủ đang cấp vốn thiếu cho các trường công, dẫn đến sĩ số lớp học lớn hơn và ít nguồn lực hơn.
noun

Thiếu vốn, tình trạng thiếu vốn, sự cấp vốn không đầy đủ.

Ví dụ :

Cơ sở hạ tầng xuống cấp của trường là hậu quả trực tiếp của nhiều năm liên tục bị thiếu vốn đầu tư.