BeDict Logo

infrastructure

/ˈɪnfɹəˌstɹʌk(t)ʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho infrastructure: Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
 - Image 1
infrastructure: Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
 - Thumbnail 1
infrastructure: Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
 - Thumbnail 2
noun

Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.

Cơ sở hạ tầng mới của trường, bao gồm các phòng máy tính được nâng cấp và Wi-Fi, đã giúp việc học tập của học sinh tốt hơn.

Hình ảnh minh họa cho infrastructure: Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
 - Image 1
infrastructure: Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
 - Thumbnail 1
infrastructure: Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
 - Thumbnail 2
noun

Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.

Cơ sở hạ tầng được cải thiện của trường mới, bao gồm đường xá tốt hơn và nhiều phòng học hơn, đã giúp việc học tập trở nên dễ dàng hơn cho tất cả học sinh.