noun🔗SharePhòng thí nghiệm. A laboratory."The science class spends one afternoon a week working in the labs. "Lớp khoa học dành một buổi chiều mỗi tuần để thực hành trong các phòng thí nghiệm.sciencetechnologybuildingeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhòng thí nghiệm, thí nghiệm. (chiefly in the plural) Laboratory experiment, test, investigation or result."I dropped my mixture while doing my lab, so I had to start over."Tôi lỡ tay làm đổ hỗn hợp trong khi đang làm thí nghiệm ở phòng thí nghiệm, nên tôi phải làm lại từ đầu.sciencemedicinebiologychemistrybiochemistrytechnicalphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiống chó Labrador. A Labrador retriever."My neighbors have two playful labs, a yellow one and a black one, that love to fetch the ball in the park. "Nhà hàng xóm của tôi có hai con chó Labrador rất nghịch, một con màu vàng và một con màu đen, chúng rất thích chơi trò nhặt bóng ở công viên.animaltypeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ hở môi, người hay mách lẻo. A telltale; a blabber.""Everyone knows that Sarah is such a labs; she always tells secrets she's been told not to tell." "Ai cũng biết Sarah là một kẻ hở môi; cô ấy lúc nào cũng kể hết những bí mật mà người ta dặn không được nói ra.characterpersoncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc