Hình nền cho undergrounding
BeDict Logo

undergrounding

/ˈʌndərˌɡraʊndɪŋ/ /ˈʌndərˌɡraʊnɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngầm hóa, chôn ngầm.

Ví dụ :

Thành phố đang ngầm hóa đường dây điện dọc theo đường Main để tránh thiệt hại do bão.