Hình nền cho undetermined
BeDict Logo

undetermined

/ˌʌndɪˈtɜːrmɪnd/ /ˌʌndɪˈtɜrmənd/

Định nghĩa

adjective

Chưa xác định, chưa quyết định, bỏ ngỏ.

Ví dụ :

"The winner of the science fair project is still undetermined. "
Người chiến thắng dự án hội chợ khoa học vẫn chưa được xác định.