Hình nền cho amplifier
BeDict Logo

amplifier

/ˈæm.plə.faɪ.ə/ /ˈæm.plə.faɪ.əɹ/

Định nghĩa

noun

Bộ khuếch đại, ampli.

Ví dụ :

Bộ khuếch đại âm thanh đã làm cho đoạn solo guitar nhẹ nhàng trở nên lớn hơn nhiều cho khán giả buổi hòa nhạc.
noun

Ví dụ :

Bộ khuếch đại (amply) của cái radio đã tăng cường tín hiệu yếu ớt từ đài phát thanh ở xa, giúp mọi người trong phòng nghe rõ bản tin.
noun

Bộ khuếch đại âm thanh, amply.

Ví dụ :

Ban nhạc của trường đã dùng amply để nhạc cụ của họ nghe to hơn trong buổi biểu diễn tài năng.