Hình nền cho concealment
BeDict Logo

concealment

/kənˈsiːlmənt/

Định nghĩa

noun

Sự che giấu, sự giấu giếm, sự che đậy, sự bưng bít.

Ví dụ :

Việc cô ấy liên tục giấu giếm điện thoại khiến bố mẹ lo lắng về những điều cô ấy đang che đậy.