adverb🔗ShareKhông đều, Lệch lạc, Gập ghềnh. In an uneven or haphazard manner."The children's progress in math was unevenly distributed; some students grasped the concepts quickly, while others struggled. "Sự tiến bộ trong môn toán của các em học sinh không đồng đều; một số em nắm bắt khái niệm rất nhanh, trong khi những em khác lại gặp nhiều khó khăn.wayconditionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareKhông đều, Lệch, Chênh lệch. In an unequal manner."The children's progress in math was unevenly distributed; some students excelled, while others struggled. "Tiến độ học toán của các em học sinh không được phân bố đều; một số em học rất giỏi, trong khi những em khác lại gặp nhiều khó khăn.conditionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc