Hình nền cho unevenly
BeDict Logo

unevenly

/ʌnˈivənli/

Định nghĩa

adverb

Không đều, Lệch lạc, Gập ghềnh.

Ví dụ :

Sự tiến bộ trong môn toán của các em học sinh không đồng đều; một số em nắm bắt khái niệm rất nhanh, trong khi những em khác lại gặp nhiều khó khăn.