verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, buộc nút. To form into a knot; to tie with a knot or knots. Ví dụ : "We knotted the ends of the rope to keep it from unravelling." Chúng tôi thắt nút hai đầu sợi dây để nó không bị bung ra. action process nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cau có, nhăn trán. To form wrinkles in the forehead, as a sign of concentration, concern, surprise, etc. Ví dụ : "She knotted her brow in concentration while attempting to unravel the tangled strands." Cô ấy cau có nhăn trán, tập trung gỡ những sợi chỉ rối tung. appearance body mind sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, bện lại, kết lại. To unite closely; to knit together. Ví dụ : "The friends knotted their fingers together as they promised to always support each other. " Những người bạn đan chặt các ngón tay vào nhau khi họ hứa sẽ luôn ủng hộ lẫn nhau. structure action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, rối rắm, làm rối trí. To entangle or perplex; to puzzle. Ví dụ : "The complex math problem knotted Sarah's brow in confusion. " Bài toán phức tạp khiến Sarah nhíu mày bối rối như bị thắt nút trong đầu. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, bị thắt nút. To form knots. Ví dụ : "She quickly knotted the shoelaces so she wouldn't trip. " Cô ấy nhanh chóng thắt nút dây giày lại để khỏi bị vấp. action process structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, tết nút. To knit knots for a fringe. Ví dụ : "Maria knotted the yarn to create a fringe along the edge of the scarf. " Maria thắt nút sợi len để tạo thành tua rua dọc theo mép khăn choàng. material action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thắt nút, có nhiều nút thắt. Full of knots; knotty. Ví dụ : "The old rope was knotted and difficult to untangle. " Sợi dây thừng cũ kỹ bị thắt nút chằng chịt và rất khó gỡ. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, bị thắt nút, có nút thắt. Tied in knots. Ví dụ : "Her shoelaces were knotted, so she tripped. " Dây giày của cô ấy bị thắt nút nên cô ấy bị vấp ngã. condition appearance thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thắt nút, rối tung, xơ xác. Tangled, tangly, knotty, entangled, matted, snarled, unkempt, or uncombed. Ví dụ : "Her daughter's hair was so knotted after playing outside that it took an hour to brush. " Tóc của con gái chị ấy rối tung sau khi chơi ngoài trời đến nỗi phải mất cả tiếng đồng hồ mới chải được. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc