adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối, hoàn toàn. Not mitigated. Ví dụ : "The teacher's criticism of the student's work was unmitigated; she pointed out every single error. " Lời phê bình của giáo viên về bài làm của học sinh mang tính tuyệt đối; cô ấy chỉ ra mọi lỗi sai. negative quality situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối, hoàn toàn, triệt để. (intensifier) Total, complete, utter. Ví dụ : "The class was an unmitigated disaster; the teacher was sick, the projector broke, and a fire alarm went off. " Buổi học hôm đó là một thảm họa hoàn toàn; giáo viên thì bị ốm, máy chiếu bị hỏng, và chuông báo cháy thì reo lên. attitude character quality degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc