Hình nền cho mitigated
BeDict Logo

mitigated

/ˈmɪtɪɡeɪtɪd/ /ˈmɪdəɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Giảm bớt, làm dịu, xoa dịu.

Ví dụ :

Bác sĩ đã dùng thuốc để làm dịu cơn đau của bệnh nhân.
adjective

Giảm bớt, dịu bớt, làm nhẹ đi.

Ví dụ :

Trường học đã triển khai một chương trình dạy kèm mới, và tỷ lệ trượt môn giảm bớt cho thấy nhiều hứa hẹn, báo hiệu rằng chương trình đang thành công trong việc làm giảm số lượng điểm kém.