noun🔗ShareNgười thiếu chuyên nghiệp, kẻ không chuyên. One who is not a professional."The unprofessional showed up late to every meeting and didn't do the assigned tasks. "Cái kẻ thiếu chuyên nghiệp đó lúc nào cũng đi họp muộn và chẳng bao giờ làm việc được giao.attitudejobbusinessworkcharacterpersonserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThiếu chuyên nghiệp, không chuyên nghiệp, nghiệp dư. Unbecoming of a professional; hence inappropriate in the workplace"unprofessional behavior"Hành vi thiếu chuyên nghiệp.attitudebusinessjobworkmoralcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗SharePhi chuyên nghiệp, không chuyên. Lacking a profession."The applicant's resume showed they were unprofessional, as it lacked any mention of relevant work experience. "Hồ sơ của ứng viên cho thấy họ phi chuyên nghiệp, vì nó không hề đề cập đến bất kỳ kinh nghiệm làm việc liên quan nào.attitudejobbusinesscharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc