Hình nền cho unbecoming
BeDict Logo

unbecoming

/ˌʌnbɪˈkʌmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Không hợp, trở nên không hợp.

To misbecome.

Ví dụ :

Chiếc váy tutu màu hồng rực rỡ bắt đầu trở nên không còn hợp với cô ấy sau khi cô vấp ngã trong bùn, khiến nó bị bẩn và rách tả tơi.
noun

Sự trở nên không phù hợp, sự không thích hợp.

Ví dụ :

Việc bong tróc và tróc vảy liên tục chính là sự xuống cấp của tòa nhà, từ từ để lộ lớp gạch xấu xí bên dưới.