adjective🔗ShareKhông có chỗ trú, Lộ thiên, Không được che chở. Without shelter; exposed."The unsheltered children huddled together for warmth in the park. "Những đứa trẻ không có chỗ trú phải co ro lại với nhau trong công viên để giữ ấm.environmentweatherconditiondisastersocietybuildingnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc