Hình nền cho huddled
BeDict Logo

huddled

/ˈhʌdl̩d/

Định nghĩa

verb

Xúm lại, tụm lại.

Ví dụ :

Đàn cừu xúm lại với nhau để tìm hơi ấm.
verb

Ví dụ :

Bọn trẻ con, lạnh cóng và ướt sũng sau khi chơi mưa, xúm lại dưới mái hiên, cố gắng sưởi ấm thật nhanh.