verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, tháo gỡ, giải thoát. (sometimes figurative) To free from the condition of being stuck. Ví dụ : "The project was causing her a lot of stress, but she finally unstuck herself by delegating some tasks. " Dự án đó gây cho cô ấy rất nhiều căng thẳng, nhưng cuối cùng cô ấy đã tự giải thoát mình bằng cách giao bớt việc cho người khác. condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc