Hình nền cho unstuck
BeDict Logo

unstuck

/ʌnˈstʌk/

Định nghĩa

verb

Gỡ, tháo gỡ, giải thoát.

Ví dụ :

Dự án đó gây cho cô ấy rất nhiều căng thẳng, nhưng cuối cùng cô ấy đã tự giải thoát mình bằng cách giao bớt việc cho người khác.