BeDict Logo

delegating

/ˈdɛləɡeɪtɪŋ/ /ˈdɛləɡeɪɾɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho delegating: Ủy quyền, giao quyền.
verb

Người quản lý IT đang ủy quyền kiểm soát tên miền con "support" cho đội ngũ chăm sóc khách hàng, cho phép họ tạo ra các địa chỉ như "helpdesk.support.example.com".