Hình nền cho delegating
BeDict Logo

delegating

/ˈdɛləɡeɪtɪŋ/ /ˈdɛləɡeɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ủy thác, giao phó.

Ví dụ :

Cô giáo đã giao dự án cho Sarah, ủy quyền cho em làm đại diện nhóm.
verb

Ví dụ :

Người quản lý IT đang ủy quyền kiểm soát tên miền con "support" cho đội ngũ chăm sóc khách hàng, cho phép họ tạo ra các địa chỉ như "helpdesk.support.example.com".