Hình nền cho unstudied
BeDict Logo

unstudied

/ʌnˈstʌdid/

Định nghĩa

adjective

Vô tư, hồn nhiên, không giả tạo.

Ví dụ :

"an unstudied modesty"
Một sự khiêm tốn vô tư và hồn nhiên.
adjective

Chưa học, không học hành.

Ví dụ :

"an unstudied topic"
Một chủ đề chưa được học đến.