Hình nền cho artifice
BeDict Logo

artifice

/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/

Định nghĩa

noun

Mưu mẹo, xảo thuật, mánh khóe.

Ví dụ :

Việc vị chính trị gia đột ngột tỏ ra quan tâm đến người nghèo bị nhiều người xem là chỉ là mánh khóe để giành phiếu bầu.
noun

Mánh khóe, thủ đoạn tinh vi, sự giả tạo.

Ví dụ :

Lời xin lỗi đẫm nước mắt của chính trị gia đó ban đầu có vẻ chân thành, nhưng xem xét kỹ hơn thì thấy đó chỉ là một mánh khóe được dàn dựng cẩn thận nhằm lấy lại phiếu bầu của cử tri.