noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, xảo thuật, mánh khóe. A crafty but underhanded deception. Ví dụ : "The politician's sudden show of concern for the poor was seen by many as mere artifice to win votes. " Việc vị chính trị gia đột ngột tỏ ra quan tâm đến người nghèo bị nhiều người xem là chỉ là mánh khóe để giành phiếu bầu. character action mind negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, thủ đoạn tinh vi, sự giả tạo. A trick played out as an ingenious, but artful, ruse. Ví dụ : "The politician's tearful apology seemed genuine at first, but closer inspection revealed it to be a carefully constructed artifice designed to win back voters. " Lời xin lỗi đẫm nước mắt của chính trị gia đó ban đầu có vẻ chân thành, nhưng xem xét kỹ hơn thì thấy đó chỉ là một mánh khóe được dàn dựng cẩn thận nhằm lấy lại phiếu bầu của cử tri. character action mind style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, xảo thuật, mánh khóe. A strategic maneuver that uses some clever means to avoid detection or capture. Ví dụ : "The student used artifice to feign illness, hoping to avoid taking the difficult exam. " Cậu học sinh đã dùng mánh khóe giả vờ ốm, với hy vọng trốn được bài kiểm tra khó. action plan military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, thủ đoạn. A tactical move to gain advantage. Ví dụ : "The student feigned illness as an artifice to avoid taking the difficult exam. " Cậu học sinh giả vờ ốm, đó là một mưu mẹo để trốn tránh bài kiểm tra khó nhằn. action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo thuật, mánh khóe. Something made with technical skill; a contrivance. Ví dụ : "The magician's impressive card trick relied heavily on clever artifice. " Màn ảo thuật bài ấn tượng của nhà ảo thuật phụ thuộc rất nhiều vào xảo thuật thông minh. art style literature technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng, Chế tạo. To construct by means of skill or specialised art Ví dụ : "The architect will artifice a model of the new library out of cardboard and foam core. " Kiến trúc sư sẽ dựng mô hình thư viện mới từ bìa cứng và xốp. art style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc