verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nghĩ ngợi nữa. To undo the process of thinking. Ví dụ : "He unthinkingly forgot to bring his lunch to school. " Anh ấy đã vô tình quên mang bữa trưa đến trường, không nghĩ ngợi gì cả. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tâm, thiếu suy nghĩ, không suy xét. Without proper thought; thoughtless. Ví dụ : "He made an unthinking comment about his sister's new haircut, hurting her feelings. " Anh ấy đã buột miệng nói một câu vô tâm về kiểu tóc mới của chị gái, khiến chị ấy buồn lòng. mind character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tâm, thiếu suy nghĩ, không để ý. Showing no regard; careless or unconcerned. Ví dụ : "The student's unthinking answer showed a lack of preparation for the test. " Câu trả lời vô tâm của học sinh đó cho thấy sự thiếu chuẩn bị cho bài kiểm tra. character attitude mind moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc