Hình nền cho unthinking
BeDict Logo

unthinking

/ʌnˈθɪŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Không nghĩ ngợi nữa.

Ví dụ :

"He unthinkingly forgot to bring his lunch to school. "
Anh ấy đã vô tình quên mang bữa trưa đến trường, không nghĩ ngợi gì cả.